Toyota Corolla Altis 1.8V

Mã: ALTIS-E1.8CVT
765,000,000 đ

NGOẠI THẤT Đèn sương mù Thiết kế đèn sương mù liền mạch với lưới tản nhiệt cho dáng vẻ trẻ trung cùng phong thái mạnh mẽ. Mâm xe Mâm xe với thiết kế đa chấu kết hợp với nan hoa kép thể hiện sự sang trọng và thể thao Cụm đèn trước Cụm đèn trước […]

  • Bạc - 1K0
  • Đen - 218
  • Đỏ - 3R3
  • Trắng ngọc trai - 070
  • Xám xanh - 1K3
Danh mục:

NGOẠI THẤT

Đèn sương mù

Thiết kế đèn sương mù liền mạch với lưới tản nhiệt cho dáng vẻ trẻ trung cùng phong thái mạnh mẽ.

Mâm xe

Mâm xe với thiết kế đa chấu kết hợp với nan hoa kép thể hiện sự sang trọng và thể thao

Cụm đèn trước

Cụm đèn trước sử dụng công nghệ chiếu LED tiên tiến cung cấp khả năng hiển thị tuyệt vời vào ban đêm và góp phần giảm tiêu thụ năng lượng

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau với thiết kế đặc biệt sắc nét cùng dải đèn LED dài mạnh mẽ

NỘI THẤT

Hàng ghế sau

Hàng ghế sau rộng rãi mang lại cảm giác thoải mái

Điều hòa

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập mang lại tiện nghi hàng đầu cho hành khách với mức tiêu hao nhiên liệu và tiếng ồn thấp

Hộp đựng đồ tiện lợi

Hộc đựng đồ 2 ngăn nằm ngay tựa tay của hàng ghế trước đầy tiện ích

Tay tựa hàng ghế thứ hai

Hàng ghế sau được trang bị tựa tay mang đến sự thoải mái cho hành khách phía sau, đồng thời trên tựa tay còn trang bị khay đựng cốc/chai nước đầy tiện ích.

Tay lái

Được thiết kế 3 chấu bọc da mạ bạc, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và hệ thống kiểm soát hành trình, hỗ trợ đắc lực cho chủ sở hữu khi lái xe.

Màn hình giải trí

Màn hình cảm ứng kết nối không dây 9” kết nối Apple Car Play và Android Auto mang đến những trải nghiệm thú vị

Cột chữ A

Thu hẹp cột chữ A tăng khả năng quan sát vượt trội

Màn hình đa thông tin

Màn hình đa thông tin 7” mang đến khả năng hiển thị rõ nét & đồng hồ tốc độ có thể chuyển từ loại kim chỉ sang loại hiển thị số

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước

Kích thước D x R x C ( mm )4630 x 1780 x 1435
Chiều dài cơ sở ( mm )2700
Khoảng sáng gầm xe ( mm )128
Bán kính vòng quay tối thiểu ( m )5,2
Trọng lượng không tải ( kg )
Trọng lượng toàn tải ( kg )
Góc thoát (Trước/ sau) ( Độ )
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm )

Động cơ

Loại động cơ2ZR – FBE
Dung tích xy lanh ( cc )1798
Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút )(103) 138/6400
Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút )172/4000
Dung tích bình nhiên liệu ( L )50
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăng

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước

Hộp số

Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT)

Hệ thống treo

Trước
Sau

Vành & Lốp xe

Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R17
Lốp dự phòngLốp thay thế

Phanh

TrướcĐĩa
SauĐĩa

Tiêu chuẩn khí thải

Tiêu chuẩn khí thảiEuro 6

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị ( lít / 100km )9,4
Ngoài đô thị ( lít / 100km )5,4
Kết hợp ( lít / 100km )6,8