Toyota Avanza Premio MT

Mã: AVANZA-PREMIO-1
558,000,000 đ

Ưu đãi Đặc Biệt: Giảm 100% trước bạ trong tháng 9/2024 NGOẠI THẤT Đầu xe Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi. Cụm đèn trước Cụm đèn dạng LED thanh mảnh cùng viền crom thời trang, Thân xe […]

  • Bạc - 1E7
  • Be - T23
  • Đen - X12
  • Trắng - W09
  • Xám đậm - 1G3
  • Xanh - 8X2
Danh mục:

Ưu đãi Đặc Biệt: Giảm 100% trước bạ trong tháng 9/2024

NGOẠI THẤT

Đầu xe

Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.

Cụm đèn trước

Cụm đèn dạng LED thanh mảnh cùng viền crom thời trang,

Thân xe

Đường gân dập nổi dọc thân xe, vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.

Gương xe

Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành

Mâm xe

Thiết kế mâm xe hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu năng động, phá cách

Đuôi xe

Đuôi xe được mở rộng và nổi bật với những đường dập nổi hình thang khỏe khoắn, thể thao.

NỘI THẤT

Chế độ sofa

Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.

Màn hình giải trí trung tâm

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 8 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Điều hòa

Hệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách

TAY LÁI

Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình 4.2” TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.

Khoang hành khách

Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước

Kích thước D x R x C ( mm )4395 x 1730 x 1700
Chiều dài cơ sở ( mm )2750
Khoảng sáng gầm xe ( mm )205
Bán kính vòng quay tối thiểu ( m )4,9
Trọng lượng không tải ( kg )1115
Trọng lượng toàn tải ( kg )1705
Khoang chở hàng ( mm )
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm )1500
Kích thước nội thất ( mm x mm x mm )

Động cơ

Loại động cơ2NR-VE
Dung tích xy lanh ( cc )1496
Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút )(78)105@6000
Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút )138@4200
Dung tích bình nhiên liệu ( L )43
Tỉ số nén
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăng
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước

Hộp số

Hộp sốSố sàn

Hệ thống treo

TrướcMacPherson với thanh cân bằng
SauDạng thanh xoắn với thanh cân bằng

Vành & Lốp xe

Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp195/60R16

Phanh

TrướcĐĩa
SauTang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5 & thiết bị cảm biến khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị ( lít / 100km )7,7
Ngoài đô thị ( lít / 100km )5,5
Kết hợp ( lít / 100km )6,3