Ưu đãi Đặc Biệt: Giảm 100% trước bạ trong tháng 9/2024
NGOẠI THẤT
Đầu xe
Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.

Cụm đèn trước

Thân xe
Đường gân dập nổi dọc thân xe, vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.
Gương xe
Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành
Mâm xe
Thiết kế mâm xe hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu năng động, phá cách
Đuôi xe
Đuôi xe được mở rộng và nổi bật với những đường dập nổi hình thang khỏe khoắn, thể thao.
NỘI THẤT
Chế độ sofa
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
Màn hình giải trí trung tâm
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 8 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
Điều hòa
Hệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách

TAY LÁI
Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.

Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình 4.2” TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.
Khoang hành khách
Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước
| Kích thước D x R x C ( mm ) | 4395 x 1730 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở ( mm ) | 2750 |
| Khoảng sáng gầm xe ( mm ) | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ) | 4,9 |
| Trọng lượng không tải ( kg ) | 1115 |
| Trọng lượng toàn tải ( kg ) | 1705 |
| Khoang chở hàng ( mm ) | |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm ) | 1500 |
| Kích thước nội thất ( mm x mm x mm ) |
Động cơ
| Loại động cơ | 2NR-VE |
| Dung tích xy lanh ( cc ) | 1496 |
| Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút ) | (78)105@6000 |
| Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) | 138@4200 |
| Dung tích bình nhiên liệu ( L ) | 43 |
| Tỉ số nén | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
Hệ thống truyền động
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước |
Hộp số
| Hộp số | Số sàn |
Hệ thống treo
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
Vành & Lốp xe
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 |
Phanh
| Trước | Đĩa |
| Sau | Tang trống |
Tiêu chuẩn khí thải
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
Mức tiêu thụ nhiên liệu
| Trong đô thị ( lít / 100km ) | 7,7 |
| Ngoài đô thị ( lít / 100km ) | 5,5 |
| Kết hợp ( lít / 100km ) | 6,3 |