TƯ VẤN SẢN PHẨM

HOTLINE0905684625

Hotline: 0905684625

Toyota Fortuner 2022: Giá xe lăn bánh & đánh giá thông số kỹ thuật (10/2022)

Cập nhật 05/10/2022 Lượt xem: 281

Nhiều đánh giá Toyota Fortuner 2022 chưa có bứt phá dù đã qua không ít lần nâng cấp, đa số vẫn mong cái gì đó mới mẻ, phấn khích hơn.

Bảng giá xe Toyota hiện hành

Toyota Fortuner là một mẫu ô tô thể thao đa dụng tầm trung, có mặt chính thức tại Việt Nam từ năm 2009. Thừa hưởng nhiều điểm mạnh của hãng xe Nhật như thiết kế bền dáng, thực dụng; vận hành ổn định, bền bỉ, tiết kiệm; khả năng giữ giá tốt… Toyota Fortuner trở thành chiếc SUV 7 chỗ bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam trong nhiều năm qua.

Tuy nhiên, trước sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt từ hàng loạt đối thủ mạnh như Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport, Isuzu mu-X… vị thế Toyota Fortuner đang bị lăm le đe doạ. Liệu có nên mua Toyota Fortuner thời điểm này?

Tên phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại HCMGiá lăn bánh tại Tỉnh/ TP khác
Toyota Fortuner 2.4MT 4×21 tỷ 015 triệu VNĐ1.159.494.000 VNĐ1.139.194.000 VNĐ1.120.194.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.4AT 4×21 tỷ 107 triệu VNĐ1.262.534.000 VNĐ1.240.394.000 VNĐ1.221.394.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.7AT 4×21 tỷ 187 triệu VNĐ1.352.134.000 VNĐ1.328.394.000 VNĐ1.309.394.000 VNĐ
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4×21 tỷ 248 triệu VNĐ1.420.454.000 VNĐ1.395.494.000 VNĐ1.376.494.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.7AT 4×41 tỷ 277 triệu VNĐ1.452.934.000 VNĐ1.427.394.000 VNĐ1.408.394.000 VNĐ
Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT MLM1 tỷ 423 triệu VNĐ1.616.454.000 VNĐ1.587.994.000 VNĐ1.568.994.000 VNĐ
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4×41 tỷ 459 triệu VNĐ1.656.774.000 VNĐ1.627.594.000 VNĐ1.608.594.000 VNĐ

Toyota Fortuner 2022 có khuyến mại gì?

  • Khách hàng mua xe Toyota Fortuner thế hệ mới từ ngày 06/05/2022 đến hết ngày 31/12/2022 sẽ được nhận gói gia hạn bảo hành 2 năm/50.000km (tùy điều kiện nào đến trước), nâng tổng thời gian bảo hành lên tới 5 năm/ 150.000 Km (tùy điều kiện nào đến trước).
  • Gói vay mua xe với lãi suất ưu đãi, cố định 6,99%/năm trong vòng 12 tháng đầu tiên.

Giá bán xe Toyota Fortuner 2022 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau.

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2022 như thế nào?

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng.

Thông tin xe Toyota Fortuner 2022

đầu xe Toyota Fortuner 2022.

Ở mô hình 2022, bên cạnh việc kế thừa phong cách thiết kế tinh tế, thời thượng, Toyota Fortuner nhận thêm nhiều nâng cấp đáng giá về trang bị tiện nghi lẫn tính năng an toàn.

Cụ thể, Toyota Fortuner 2022 bổ sung thêm hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập cho các bản Legender 2.8L 4×4 AT, Legender 2.8L 4×2 AT, 2.8L 4×4 AT, 2.4L 4×2 AT; tính năng kết nối điện thoại thông minh trên 2.4L 4×2 AT, 2.4L 4×2 MT và dàn âm thanh 11 loa JBL trên bản Legender 2.8L 4×2 AT.

Có thêm cảnh bảo điểm mù, phương tiện cắt ngang phía sau cho các bản  Fortuner Legender 2.8L 4×4 AT, Fortuner Legender 2.4L 4×2 AT, Fortuner 2.8L 4×4 AT.

Những nâng cấp trên không chỉ giúp gia tăng trải nghiệm cho người dùng mà còn nâng cao sức cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc SUV cỡ trung tại Việt Nam.

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2022 mạnh mẽ, nam tính, thời thượng

đầu xe Toyota Fortuner 2022.

Đầu xe Toyota Fortuner 2022 nổi bật với thiết kế lưới tản nhiệt khỏe khoắn

đèn pha xe Toyota Fortuner 2022.

Đèn pha xe tích hợp đèn ban ngày LED trên Toyota Fortuner 2022

Ở thế hệ mới, Toyota Fortuner đổi mới khá nhiều về ngoại hình với dáng vẻ trở nên cứng cáp, chắc chắn, đậm chất nam tính, thời thượng, đặc biệt có sức hút mạnh mẽ ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Đầu xe có phần hầm hố với lưới tản nhiệt hình mở rộng, tạo hình sóng lượn mới. Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ full LED cho cả đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Đi cùng với đó là tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường trở thành trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản của Fortuner mới.

thân xe Toyota Fortuner 2022.

Thân xe Toyota Fortuner 2022 mang đến cái nhìn mạnh mẽ nhờ sự xuất hiện của loạt đường gân dập nổi cơ bắp

la-zăng xe Toyota Fortuner 2022.

La-zăng 18 inch 2 tông màu đen-bạc sang trọng và thể thao trên bản Legender

Chạy dọc thân xe là những đường gân dập nổi cơ bắp, nhấn mạnh vẻ đẹp khỏe khoắn, đầy nam tính của chiếc SUV 7 chỗ thuộc thương hiệu Toyota. La-zăng thiết kế bắt mắt với các phối 2 tông màu đen – bạc thể thao, thời thượng cùng nhiều kích thước khác nhau, 17-18 inch, tùy phiên bản. Gương chiếu hậu bên ngoài đồng màu thân xe, có chức năng chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED.

hông xe Toyota Fortuner 2022.

Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên các bản Legender, 2.7AT 4×2 và 2.7AT 4×4. Ngoài ra, Toyota Fortuner nâng cấp còn sở hữu loạt trang bị như gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau….

Nội thất xe Toyota Fortuner 2022 tiện nghi, đẳng cấp

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất hiện nay - Ảnh 5.

Khoang nội thất Toyota Fortuner toát lên vẻ sang trọng, thoáng đãng. Trong đó, bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Với bản số sàn chỉ là vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉ là loại chỉnh tay 2 vùng. Hệ thống âm thanh 11 loa JBL. Màn hình giải trí trung tâm có kết nối điện thoại thông minh.

Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 1.Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 2.Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 3.
Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 4.Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 5.Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 6.

Tất cả phiên bản đều trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)… Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Động cơ Toyota Fortuner 2022

Động cơ xe Toyota Fortuner mới nhất.

Động cơ xe Toyota Fortuner 2022 có 3 tùy chọn, gồm:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ xăng 2.7L tạm thời chưa được công bố công suất, nhưng có mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

Ưu – nhược điểm Toyota Fortuner 2022

Ưu điểm:

  • Ngoại hình trẻ trung, mạnh mẽ, khỏe khoắn, sang trọng
  • Công nghệ an toàn nổi trội
  • Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED hoàn toàn
  • Nội thất tiện nghi, rộng rãi
  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc

Nhược điểm:

  • Gầm xe quá cao khiến hành khách dễ say khi chạy đường đèo
  • Tiếng ồn động cơ lớn

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2022

Thông số2.4 4×2 MT2.4 4×2 AT2.4 4×2 AT Legender2.7 4×2 AT2.7 4×4 AT2.8 4×4 AT2.8 4×4 AT Legender
Kích thước – Động cơ
D x R x C (mm)4.795 x 1.855 x 1.835Cập nhật sau4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2.7452.745
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.545 / 1.5551.545 / 1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm)279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,8
Trọng lượng (kg)không tải1.9852.0002.005Cập nhật sau2.1402.140
toàn tải2.6052.6052.6052.7352.735
Dung tích bình nhiên liệu (lít)80808080808080
Loại động cơ2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)2TR-FE (2.7L)1GD-FTV (2.8L)1GD-FTV (2.8L)
Số xi lanh4444444
Bố trí xi lanhThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàng
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun xăng điện tửPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Dung tích xi-lanh2.3932.3932.393Cập nhật sau2.7552.755
Công suất (hp/rpm)147/3.400147/3.400147/3.400201/3.400201/3.400
Mô-men xoắn (Nm/rpm)400/1.600400/1.600400/1.600245/4.000245/4.000500/1.600500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h)175170170175160180180
Chế độ lái
Hộp sốSố sànSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn độngCầu sauCầu sauCầu sauCầu sauDẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treotrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực láiThủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc
Kích thước lốp265/65R17265/65R17265/60R18265/65R17265/60R18265/60R18265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc
PhanhtrướcĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt
sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4EURO 4EURO 4EURO 4EURO 4EURO 4EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)Ngoài đô thị6.096.797.14Cập nhật sau7.077.32
Kết hợp7.037.638.288.118.63
Trong đô thị8.659.0510.219.8610.85
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếuTự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sauLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn báo phanh trên caoLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn sương mùTrướcLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
SauLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Đèn chào mừng
MàuCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Gạt mưaTrướcGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gian
SauCó (gián đoạn)Có (gián đoạn)Có (gián đoạn)Có (gián đoạn)Có (gián đoạn)Có (gián đoạn)Có (gián đoạn)
Chức năng sấy kính sau
Ăng tenDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xeMạ crômMạ crômMạ crômMạ crômMạ crômMạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm)Trước
Sau
Chắn bùnTrước + sauTrước + sauTrước + sauTrước + sauTrước + sauTrước + sauTrước + sau
Nội thất
Vô lăngLoại3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêmChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự động
Tay nắm cửa trong xeMạ crômMạ crômMạ crômMạ crômMạ crômMạ crômMạ crôm
Cụm đồng hồĐèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tinCó (màn hình màu TFT 4.2″)
Chất liệu ghếNỉDaDaDaDaDaDa
Ghế trướcLoại ghếLoại thể thao
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ baNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD cảm ứng 7″Màn hình cảm ứng 8″ navigation
Số loa666611 JBLs11 JBLs11 JBLs
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Apple car play & Android auto
Chìa khóa thông minh & khởi động
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điệnMở cốp rảnh tayMở cốp rảnh tayMở cốp rảnh tay
Trang bị an toàn
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống  an toàn Toyota safety senseCảnh báo lệch làn đường
Cảnh báo tiền va chạm
Điều khiển hành trình chủ động
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéoCó (A-TRC)/With (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèo
Đèn báo phanh khẩn cấp
CameraCamera lùiCamera lùiCamera 360Camera lùiCamera lùiCamera 360Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Góc trước
Góc sau
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Thủ tục mua xe Toyota Fortuner trả góp

Toyota Fortuner chính là mẫu xe được ưa thích nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ. Nếu bạn thực sự muốn sở hữu mẫu xe này nhưng lại thiếu hụt tài chính thì có thể tham khảo những điều cần biết về thủ tục vay mua xe Toyota Fortuner 2022 trả góp tại các ngân hàng cũng như thông tin các mức lãi suất đi kèm để nhanh chóng sở hữu chiếc ô tô đến từ Nhật Bản.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Fortuner

Giá xe Toyota Fortuner 2022 lăn bánh là bao nhiêu?

Toyota Fortuner 2022 có 7 phiên bản khác nhau được phân phối tại Việt Nam. Giá xe Fortuner 2022 lăn bánh từ 1.159 triệu đến 1.656 triệu tại Hà Nội và từ 1.139 triệu đến 1.627 triệu tại TP. HCM tùy theo từng phiên bản.

Toyota Fortuner 2022 máy dầu đang được phân phối bao nhiêu phiên bản tại Việt Nam?

Hiện nay Fortuner 2022 đang phân phối 5 phiên bản máy dầu tại Việt Nam: Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) ; Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp); Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) ; Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) ; Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp).

Tổng kết

Thông tin xe Toyota Fortuner 2022.

Toyota Fortuner từng là mẫu SUV 7 chỗ đình đám tại Việt Nam từ năm 2020 trở về trước với việc thường xuyên nắm ngai vàng phân khúc. Nhưng trước sự vươn lên mạnh mẽ của xe Hàn, mẫu xe này ngày càng bị đẩy lùi về sau về mặt doanh số. Và giá xe Toyota Fortuner cao được xem là một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện thực này.

Xem thêm: https://toyotaphamhung.com/xe/toyota-fortuner-2-4at-4×2/

Tags:
Gọi điện Nhắn tin Chat Zalo Facebook