Toyota Fortuner 2.4AT 4×2

Mã: FORTUNER-2.4AT4x2
1,055,000,000 đ

TỔNG QUAN TOYOTA FORTUNER 2024 Toyota Fortuner là mẫu SUV đi đầu với thiết kế sang trọng bề thế và chất lượng đỉnh cao, ngay từ khi ra mắt năm 2009, Fortuner đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nhân, các chủ doanh nghiệp, lãnh đạo cấp cao. Gần 100,000 xe […]

  • Bạc - 1D6
  • Đen - 218
  • Đồng - 4V8
  • Nâu - 4W9
  • Trắng ngọc trai - 089
Danh mục:

TỔNG QUAN TOYOTA FORTUNER 2024

Toyota Fortuner là mẫu SUV đi đầu với thiết kế sang trọng bề thế và chất lượng đỉnh cao, ngay từ khi ra mắt năm 2009, Fortuner đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nhân, các chủ doanh nghiệp, lãnh đạo cấp cao. Gần 100,000 xe đã được trao đến tay khách hàng hơn 10 năm qua, cùng việc thường xuyên đứng trong danh sách những mẫu xe bán chạy nhất thị trường đã chứng tỏ sức hấp dẫn của mẫu xe này và niềm tin của khách hàng Việt dành cho thương hiệu Toyota nói chung cũng như Fortuner nói riêng.

Toyota Việt Nam chính thức ra mắt Toyota Fortuner bao gồm 5 phiên bản để Quý Khách Hàng lựa chọn:

  • Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT (Động cơ Diesel, 01 cầu, số tự động): 1.055.000.000 VNĐ
  • Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Động cơ Diesel, 01 cầu, số tự động): 1.185.000.000 VNĐ
  • Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Động cơ Diesel, 02 cầu, số tự động): 1.350.000.000 VNĐ
  • Toyota Fortuner 2.7 4×2 AT (Động cơ xăng, 01 cầu, số tự động): 1.165.000.000 VNĐ
  • Toyota Fortuner 2.7 4×4 AT (Động cơ xăng, 02 cầu, số tự động): 1.250.000.000 VNĐ

“Giá trên là giá xe niêm yết chưa gồm các chi phí đăng ký xe: lệ phí trước bạ, phí cấp biển số xe, phí đăng kiểm và bảo hiểm xe”

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER 2024

Toyota Fortuner sở hữu kích thước tổng thể (DxRxC) lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.745mm, khoảng sáng gầm xe 279mm.

Nhìn từ phía trực diện, Toyota Fortuner New thay đổi cụm lưới tản nhiệt thiết kế hình lượn sóng hoàn toàn mới, 3 thanh nan ngang kim loại đã được tinh chỉnh nhỏ gọn hơn sao cho tôn lên được sự khỏe khoắn của cụm lưới tản nhiệt mới. Có thể thấy Toyota cũng như Lexus đang từng bước thay đổi thiết kế cụm lưới tản nhiệt sao cho sang trọng, mạnh mẽ hơn.

Đèn chiếu sáng LED Projector nhỏ hơn và có thêm một dải crôm viền bên dưới, cụm cản trước thể thao, hốc đèn sương mù to hơn, trong khi đó đèn xi-nhan nay được bố trí thấp bên dưới.

Ngoài ra, cản trước nay đã được mở rộng cũng như được sơn một màu nổi bật hơn, tăng độ cứng cáp cho xe. Hai hốc gió 2 bên với thiết kế dạng lưới tổ ong tích hợp đèn sương mù dạng bóng tròn tinh tế tạo cảm giác liền mạch giữa 2 đầu xe.

Nhìn từ bên hông, Toyota Fortuner New gần như không sự thay đổi nào so với phiên bản trước. Toàn bộ chiếc xe được nâng đỡ bởi bộ lazang 17-18 inch (tùy phiên bản) 6 chấu.

Ở đuôi xe, điểm nổi bật trên mẫu Toyota Fortuner là cụm đèn hậu LED được bọc viền chrome táo bạo hơn. Các vị trí cánh lướt gió, ăng-ten vây cá, cản sau và đèn phản quang vẫn giữ thiết kế như đời xe cũ.

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER 2024

Lấy cảm hứng từ khái niệm “Đẳng cấp & Cảm xúc”, nội thất Toyota Fortuner đã được thiết kế tinh tế và hiện đại hơn. Các chi tiết mạ bạc nổi bật hơn mang lại cảm giác sang trọng cho nội thất. Đặc biệt, cụm hệ thống giải trí và hệ thống điều hòa được bố cục lại, mang đến cảm giác liền mạch và vượt cấp so với thế hệ trước

Vô lăng bọc 3 ba chấu được sử dụng chất liệu cao cấp, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển tiện lợi đem lại cảm giác cầm nắm đầm, vững chãi, tiện nghi cho tài xế. Ngoài ra vô lăng cũng được tích hợp chứng năng điều chỉnh 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm vị trí thích hợp.

Với chiều dài trục cơ sở không đổi, Toyota Fortuner New vẫn mang lại một không gian nội thất rộng rãi. Độ rộng rãi này là sự kết hợp phần trần xe thiết kế kiểu vòm và khoảng cách duỗi chân rộng rãi giữa hàng ghế thứ 1 và 2 giúp cho những hành khách cao trên 1m7 cảm thấy thoải mái khi ngồi vào hàng ghế này.

Tuy nhiên tại hàng ghế thứ 3, nếu muốn ngồi thoải mái, khách hàng sẽ phải tự cân đối tùy chỉnh giữa hàng ghế thứ 2 và người thứ 3 để có được trải nghiệm hàng ghế thứ 3 tương đối ổn. Hàng ghế thứ 3 này vẫn sẽ thích hợp đối với những người 1m65 đổ lại. Hàng ghế thứ 2 có thể trượt và gập theo tỷ lệ 60:40 để chia sẻ không gian cho hành khách phía sau, cũng như hỗ trợ việc ra vào hàng ghế thứ 3 dễ dàng hơn.

VẬN HÀNH TOYOTA FORTUNER 2024

Hiện tại Fortuner New có 3 phiên bản động cơ, cụ thể:

  • Phiên bản động cơ dầu 2GD-FTV 2.4L sản sinh công suất cực đại 147 mã lực, mô men xoắn cực đại 400Nm, hệ dẫn động cầu sau đi kèm hộp số tự động 6 cấp (phiên bản Toyota Fortuner 2.4G 4×2 AT) và hộp số sàn 6 cấp (phiên bản Toyota Fortuner 2.4G 4×2 MT)
  • Phiên bản động cơ dầu IGD-FTV 2.8L, động cơ này sản sinh công suất cực đại 201 mã lực, mô men xoắn cực đại 500Nm, hộp số tự động 6 cấp cùng hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian (phiên bản Toyota Fortuner 2.8G 4×4 AT)
  • Động cơ xăng 2TR-FE cải tiến, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, VVY-I, đem lại khả năng vận hành êm ái và dễ dàng (phiên bản Toyota Fortuner 2.7V AT)

Ngoài ra, trên 2 phiên bản 2.8L được trang bị 3 chế độ lái ECO, NORMAL, SPORT với chế độ ECO giúp tối ưu hóa tiết kiệm nhiên liệu, chế độ Sport tối ưu hóa tính năng vận hành đem lại cảm giác lái “bốc” nhất cũng như hỗ trợ đắc lực trong việc di chuyển như vượt xe, vượt dốc, chở tải.

Về khả năng Offroad, vượt địa hình của xe cũng được đánh giá cao. Được trang bị khóa vi sai cầu sau trên các phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 giúp xe không gặp khó khi di chuyển trên những địa hình gồ ghề phức tạp. Động cơ 2.8 cho mô men xoắn lên tới 500 Nm giúp gia tăng đáng kể sức kéo của xe.

AN TOÀN TOYOTA FORTUNER 2024

Toyota Fortuner New được tổ chức ASEAN NCAP đánh giá 5 sao về mức độ an toàn. Với 2 phiên bản 2.8L được tính hợp gói công nghệ an toàn TOYOTA SAFETY SENSE với những tính năng đỉnh cao như:

  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS chủ động phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, từ đó kích hoạt tính năng phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh trong trường hợp khẩn cấp
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động DRCC sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước kết hợp cũng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước đồng thời tự điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn giữa các phương tiện đang lưu thông trên đường
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA cảnh báo người lái bằng âm thanh và đèn hiệu cảnh báo trong trường hợp tài xế chuyển làn mà không bật tín hiệu rẽ.

Ngoài ra xe cũng được trang bị các tinh năng an toàn tiêu chuẩn như:

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ khởi hành xuống dốc
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc tắt OFF
  • Khung xe GOA
  • Hệ thống 7 túi khí
  • Hệ thống phanh ABS/EBD/BA

THÔNG SỐ TOYOTA FORTUNER 2024

THÔNG SỐ KỸ THUẬTToyota Fortuner 2.4MT 4×2Toyota Fortuner 2.4AT 4×2Toyota Fortuner 2.4AT Legender 4×2
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)274527452745
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)1545/15551545/15551545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)279279279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.85.85.8
Trọng lượng không tải (kg)198520002005
Trọng lượng toàn tải (kg)260526052605
Dung tích bình nhiên liệu (L)808080
Loại động cơ2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh444
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In lineThẳng hàng/In lineThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)239323932393
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệuDầu/DieselDầu/DieselDầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)110 (147)/3400110 (147)/3400110 (147)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)400/1600400/1600400/1600
Tốc độ tối đa175170170
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)Có/WithCó/WithCó/With
Hệ thống truyền động ()Dẫn động cầu sau/RWDDẫn động cầu sau/RWDDẫn động cầu sau/RWD
Hộp sốSố sàn 6 cấp/6MTSố tự động 6 cấp/6ATSố tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion barĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion barĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion barPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion barPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Trợ lực tay láiThủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Vành & lốp xeMâm đúc/AlloyMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp265/65R17265/65R17265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc/AlloyMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated discĐĩa tản nhiệt/Ventilated discĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauĐĩa/DiscĐĩa/DiscĐĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu – Trong đô thị (L/100km)8.659.0510.21
Tiêu thụ nhiên liệu – Ngoài đô thị (L/100km)6.096.797.14
Tiêu thụ nhiên liệu – Kết hợp (L/100km)7.037.638.28
Cụm đèn trước – Đèn chiếu gầnLEDLEDLED
Cụm đèn trước – Đèn chiếu xaLEDLEDLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó/WithCó/WithCó/With
Chế độ điều khiển đèn tự độngCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống cân bằng góc chiếuTự động/Auto (ALS)Tự động/Auto (ALS)Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đườngCó/WithCó/WithCó/With
Cụm đèn sauLEDLEDLED
Đèn báo phanh trên caoLEDLEDLED
Đèn sương mù trướcLEDLEDLED
Đèn sương mù sauKhông có/WithoutKhông có/WithoutLED
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điệnCó/WithCó/WithCó/With
Chức năng gập điệnCó/WithCó/WithCó/With
Tích hợp đèn chào mừngKhông có/WithoutKhông có/WithoutCó/With
Tích hợp đèn báo rẽCó/WithCó/WithCó/With
Gạt mưa trướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustmentGián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustmentGián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Gạt mưa sauCó (gián đoạn)/With (intermittent)Có (gián đoạn)/With (intermittent)Có (gián đoạn)/With (intermittent)
Chức năng sấy kính sauCó/WithCó/WithCó/With
Ăng tenDạng vây cá/Shark finDạng vây cá/Shark finDạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xe/ColoredMạ crôm/Chrome platingMạ crôm/Chrome plating
Chắn bùnTrước + Sau/Front + RearTrước + Sau/Front + RearTrước + Sau/Front + Rear
Loại tay lái3 chấu/3-spoke3 chấu/3-spoke3 chấu/3-spoke
Chất liệuUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc/Leather, wood, silver ornamentationBọc da, ốp gỗ, mạ bạc/Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phoneĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phoneĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopicChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopicChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển sốKhông có/WithoutCó/WithCó/With
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & nightChống chói tự động/ ECChống chói tự động/EC
Tay nắm cửa trongMạ crôm/Chrome platingMạ crôm/Chrome platingMạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồAnalogOptitronOptitron
Đèn báo EcoCó/WithCó/WithCó/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/WithCó/WithCó/With
Chức năng báo vị trí cần sốKhông có/WithoutCó/WithCó/With
Màn hình hiển thị đa thông tinCó (màn hình màu TFT 4.2″)/With (color TFT 4.2″)Có (màn hình màu TFT 4.2″)/With (color TFT 4.2″)Có (màn hình màu TFT 4.2″)/With (color TFT 4.2″)
Chất liệu bọc ghếNỉ/FabricDa/LeatherDa/Leather
Ghế trướcLoại thể thao/Sport typeLoại thể thao/Sport typeLoại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manualChỉnh điện 8 hướng/8 way powerChỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manualChỉnh điện 8 hướng/8 way powerChỉnh điện 8 hướng/8 way power
Hàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 split fold, manual slide & recliningGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 split fold, manual slide & recliningGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ baNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space upNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space upNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Tựa tay hàng ghế sauCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnh/Manual, dual coolerTự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual coolerTự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler
Cửa gió sauCó/WithCó/WithCó/With
Hộp làm mátCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống âm thanhDVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVDDVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVDMàn hình cảm ứng 8″ navigation/8″ touch screen navigation
Số loa666
Cổng kết nối USBCó/WithCó/WithCó/With
Kết nối BluetoothCó/WithCó/WithCó/With
Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivityKhông có/WithoutKhông có/WithoutCó/With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấmKhông có/WithoutCó/WithCó/With
Khóa cửa điệnCó/WithCó/WithCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/WithCó/WithCó/With
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto, jam protection for all windows)Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điệnKhông có/WithoutKhông có/WithoutMở cốp rảnh tay/Kick active
Hệ thống điều khiển hành trìnhKhông có/WithoutCó/WithCó/With
Hệ thống báo độngCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có/WithCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)Có/WithCó/WithCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)Có/WithCó/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)Có/WithCó/WithCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC)Có/WithCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Có/WithCó/WithCó/With
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)Có/WithCó/WithCó/With
CameraCamera lùi/Back cameraCamera lùi/Back cameraCamera 360
Cảm biến sauCó/WithCó/WithCó/With
Cảm biến góc trướcCó/WithCó/WithCó/With
Cảm biến góc sauCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí người lái & hành khách phía trướcCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí bên hông phía trướcCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí rèmCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí đầu gối người láiCó/WithCó/WithCó/With
Khung xe GOACó/WithCó/WithCó/With
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí/3 points ELRx73 điểm ELR, 7 vị trí/3 points ELRx73 điểm ELR, 7 vị trí/3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn thương)Có/WithCó/WithCó/With
Cột lái tự đổCó/WithCó/WithCó/With
Bàn đạp phanh tự đổCó/WithCó/WithCó/With