HILUX 2.8AL 4X4 ADVENTURE

Mã: HILUX 2.8AL 4X4 ADVENTURE
999,000,000 đ

Toyota Hilux 2024: Toyota Hilux 2024 tại Việt Nam có tất cả 3 phiên bản cùng giá bán lẻ đề xuất từ 668 – 999 triệu đồng. LIÊN HỆ LÁI THỬ – MUA TRẢ GÓP – ƯU ĐÃI Liên hệ: 0905.684.625 Xuân Quốc  Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Ngày 14/5/2024, Toyota Hilux […]

  • Bạc - 1D6
  • Cam - 4R8
  • Đen - 218
  • Đỏ - 3T6
  • Trắng ngọc trai - 070
  • Xám đậm - 1G3
Danh mục:

Toyota Hilux 2024:

Toyota Hilux 2024 tại Việt Nam có tất cả 3 phiên bản cùng giá bán lẻ đề xuất từ 668 – 999 triệu đồng.

LIÊN HỆ LÁI THỬ – MUA TRẢ GÓP – ƯU ĐÃI

Thông số xe Toyota Hilux 2024.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024:

Ngày 14/5/2024, Toyota Hilux 2024 đã chính thức ra mắt khách hàng Việt với 3 tùy chọn phiên bản, đều nhập khẩu Thái Lan. Giá xe Toyota Hilux cho từng phiên bản và màu sắc cụ thể như sau:

Bảng giá xe Toyota Hilux 2024
Phiên bảnMàu sắcGiá xe (triệu đồng)
Hilux 4×4 MTMàu khác668
Trắng ngọc trai676
Hilux 4×2 ATMàu khác706
Trắng ngọc trai714
Hilux 4×2 AdventureMàu khác999
Trắng ngọc trai1.007

Ở lần tái xuất này, bán tải nhà Toyota đã thay đổi như thế nào để có thể tăng sức chiến đấu với đối thủ Mỹ Ford Ranger? Mời quý độc giả theo dõi chi tiết bảng thông số xe Toyota Hilux 2024 dưới đây.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Kích thước – Trọng lượng

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Kích thước - Trọng lượng.

Toyota Hilux 2024 sở hữu các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 5.325 x 1.855/ 1.900 x 1.815 (mm)

Bước vào vòng đời nâng cấp mới, Toyota Hilux 2024 sở hữu các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 5.325 x 1.855/ 1.900 x 1.815 (mm). Đi cùng với đó là trục cơ sở 3.085 mm và khoảng sáng gầm 286 mm.

Thông sốHilux 2.4 4×4 MTHilux 2.4 4×2 ATHilux 2.8 4×4 AT Adventure
Dài x Rộng x Cao (mm)5.325 x 1.855 x 1.8155.325 x 1.900 x 1.815
Chiều dài cơ sở (mm)3.085
Khoảng sáng gầm (mm)286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)6,4
Dung tích bình nhiên liệu (L)80

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Ngoại thất

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Ngoại thất.

Toyota Hilux 2024 mang một diện mạo bề thế, mạnh mẽ

Toyota Hilux sở hữu diện mạo bề thế, vững chãi và đúng chất bán tải. Phần đầu xe nhận khá nhiều thay đổi với lưới tản nhiệt hình thang mới, kích thước lớn họa tiết tổ ong sơn đen bên trong. Cản trước cũng thiết kế hình thang với đường bao quanh ốp nhựa đầy cơ bắp.

Cụm đèn trước, đèn sương mù tái thiết kế mỏng và góc cạnh hơn. Trên bản cao cấp sử dụng công nghệ LED hiện đại, cho khả năng chiếu sáng tốt hơn.

Khách mua xe Toyota Hilux có 6 tùy chọn màu ngoại thất, gồm Trắng ngọc trai, Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Xanh.

Thông sốHilux 2.4 4×4 MTHilux 2.4 4×2 ATHilux 2.8 4×4 AT Adventure
Cụm đèn trướcHalogen phản xạ đa hướngLED dạng thấu kínhLED dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông cóLEDLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông có
Hệ thống cân bằng góc chiếuKhông cóTự độngTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điệnKhông có
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc
Kích thước lốp265/ 65R17265/ 60R18
Kích thước vành (inch)171718

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Nội thất – Tiện nghi

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: Nội thất - Tiện nghi.

Toyota Hilux 2024 nhận nhiều nâng cấp về trang bị tiện ích

Toyota Hilux nâng cấp 2024 đã khắc phục được nhược điểm về trang bị khi hãng bổ sung thêm nhiều tính năng tiện ích hiện đại, giúp đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng trong nước. Cụ thể, màn hình cảm ứng trung tâm 9 inch mới, kết nối Apple CarPlay và Android Auto trên hai bản 2.4 4×2 AT và 2.8 4×4 AT Adventure. Thêm hệ thống điều hòa 2 vùng mới trên bản 2.8 4×4 AT Adventure.

Thông sốHilux 2.4 4×4 MTHilux 2.4 4×2 ATHilux 2.8 4×4 AT Adventure
Tay láiLoại tay lái3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuUrethaneUrethaneBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợpKhông cóHệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tayHệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn đường
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm2 chế độ ngày và đêmChống chói tự động
Ghế xeChất liệu bọc ghếNỉNỉDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướng
Hệ thống điều hòaThườngThườngTự động 2 vùng
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanhMàn hình giải trí đa phương tiệnCảm ứng 7 inchCảm ứng 9 inchCảm ứng 9 inch
Số loa4 loa6 loa9 loa JBL
Kết nốiUSB + BluetoothUSB + BluetoothUSB + Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minhCó, không dâyCó, không dây
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông cóKhông có
Khóa cửa điệnCó, tự đông theo tốc độ
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái)4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái)4 cửa (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trìnhKhông có

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: An toàn

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2024: An toàn.

Toyota Hilux 2024 đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5 cùng những tính năng an toàn nổi bật như camera 360 độ, 6 cảm biến, hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA).

Thông sốHilux 2.4 4×4 MTHilux 2.4 4×2 ATHilux 2.8 4×4 AT Adventure
Toyota Safety SenseCảnh báo tiền va chạm PCSKhông cóKhông có
Cảnh báo chệch làn đường LDAKhông cóKhông có
Điều khiển hành trình chủ động DRCCKhông cóKhông có
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Có/ With Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DACKhông cóKhông có
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống cảnh báo điểm mù & cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sauKhông cóKhông có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeKhông cóGóc trước, Góc sau, SauGóc trước, Góc sau, Sau
Camera lùiKhông cóCamera lùiCamera 360
Túi khíTúi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí người lái & hành khách phía trước

Thông số động cơ xe Toyota Hilux 2024

Thông số động cơ xe Toyota Hilux 2024.

Toyota Hilux nâng cấp sẽ có 2 tùy chọn động cơ dầu với dung tích 2.4L và 2.8L

Toyota Hilux 2024 có 2 tùy chọn động cơ dầu, gồm:

  • Động cơ tăng áp 2GD-FTV, dung tích 2.4L kết nối hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp, tạo ra công suất tối đa 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm. Bản 2.4 4×4 MT sẽ dùng hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian trong khi bản 2.4 4×2 AT chỉ được trang bị hệ dẫn động 1 cầu.
  • Động cơ tăng áp 1GD-FTV, dung tích 2.8L kết nối hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động 2 cầu, cho công suất tối đa 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm.
Thông sốHilux 2.4 4×4 MTHilux 2.4 4×2 ATHilux 2.8 4×4 AT Adventure
Loại động cơĐộng cơ tăng áp 2GD-FTVĐộng cơ tăng áp 2GD-FTVĐộng cơ tăng áp 1GD-FTV
Dung tích xy lanh (cc)2.3932.3932.755
Công suất tối đa ((kW)Hp/ rpm)(110) 174/ 3.400(110) 174/ 3.400(150) 201/ 3.000-3.400
Mô men xoắn tối đa (Nm/ rpm)400/ 1.600-2.000400/ 1.600-2.000500/ 1.600-2.800
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Chế độ lái (công suất cao/ tiết kiệm nhiên liệu)Không có
Hệ thống truyền độngDẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tửDẫn động cầu sauDẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp sốSố sàn 6 cấpSố tự động 6 cấpSố tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước/ sauTay đòn kép/ Nhíp lá
Phanh trước/ sauĐĩa thông gió/ Tang trống