Giảm 100% trước bạ trong tháng 9/2024
NGOẠI THẤT
Đầu xe hướng cao với lưới tản nhiệt hình tổ ong đi kèm với ốp cản trước tạo nên tổng thể thiết kế mạnh mẽ, hiên ngang.

Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.
Mâm xe hợp kim cùng đường gân dập nổi theo khung bánh xe tăng tính năng động
NỘI THẤT
Đèn khoang lái
Chế độ đèn ban đêm dành cho khoang lái hỗ trợ tầm nhìn người lái trong điều kiện hạn chế ánh sáng & mang lại trải nghiệm mới & dễ chịu cho hành khách trên xe.
Sạc USB
Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.
Chế độ sofa
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước
| Kích thước D x R x C ( mm ) | 4475 x 1750 x 1700 |
| Khoảng sáng gầm xe ( mm ) | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ) | 4,9 |
| Trọng lượng không tải ( kg ) | 1160 |
| Trọng lượng toàn tải ( kg ) | 1735 |
Động cơ
| Loại động cơ | 2NR – VE |
| Dung tích xy lanh ( cc ) | 1496 |
| Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút ) | 78 (106)/6000 |
| Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) | 138/4200 |
| Dung tích bình nhiên liệu ( L ) | 43 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Số xy lanh | 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng |
Hệ thống truyền động
| Hệ thống truyền động | Cầu trước |
Hộp số
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
Hệ thống treo
| Trước | Macpherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
Vành & Lốp xe
| Loại vành | Hợp kim |
Phanh
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |